Chữ cái "T" trong bảng chữ Katakana

Chữ cái "T" trong bảng chữ Katakana

Hãy tìm hiểu về họ chữ T trong katakana và thứ tự các nét khi viết! Họ chữ T trong katakana タ = TA Chữ katakana TA là chữ A viết hoa bị nghiêng. チ =

Chữ K trong bảng chữ cái katakana

Gia đình chữ K viết bằng katakana

Tìm hiểu thêm về nhóm chữ K trong katakana và thứ tự các nét! Nhóm chữ K trong katakana カ = KA Đối với những ai chưa đọc loạt bài “Học hiragana II”, ký tự

Các nguyên âm trong katakana

Các nguyên âm trong katakana

Hãy học các nguyên âm trong katakana và thứ tự nét viết của chúng! Như đã đề cập trong các bài học về bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana, phương pháp mà tôi đang sử dụng để học cũng giống như phương pháp được trình bày trong các cuốn sách như Kanjis Mnemonics

Bảng chữ cái tiếng Nhật: Hiragana và Katakana

Bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana và katakana

Hai bảng chữ cái phiên âm của tiếng Nhật là hiragana và katakana. Nhờ có chúng, người ta có thể viết bất kỳ từ nào bằng tiếng Nhật, dù đó là từ bản địa của Nhật Bản hay từ mượn từ các ngôn ngữ khác. Chúng

Giới thiệu về bảng chữ cái tiếng Nhật

Các hệ thống chữ viết của Nhật Bản

Bảng chữ cái tiếng Nhật có thể được chia thành ba phần: hiragana, katakana và kanji. Hiragana và katakana là hai bảng chữ cái phiên âm của tiếng Nhật, dựa trên âm thanh. Trong khi đó, kanji là các ký tự tượng hình; những ký hiệu tiếng Nhật dùng để biểu thị ý tưởng và