Chữ cái "T" trong bảng chữ Katakana

Tìm hiểu a família do T em katakana và thứ tự các nét trong chữ viết của bạn!

Chữ cái "T" trong bảng chữ Katakana

タ = TA
O katakana TA é uma letra A maiúscula torta.

Ordem dos traços do katakana ta

チ = TCHI
O que vemos aqui? Uma espada usando chapéu!

Ordem dos traços do katakana chi

ツ = TSU
Confesso que esse foi bem difícil de aprender. O katakana シ(shi) e ツ(tsu) são extremamente parecidos. Nesse caso, tente imaginar o sorriso de um fotográfo antes de ser atingido por uma tsuname.

Ordem dos traços do katakana tsu


テ = TE
O katakana TE não é torto como o hiragana, mas ele usa chapéu.

Ordem dos traços do katakana te

ト = TO
Esse foi fácil para mim. Ele é apenas um palito feito com um galho de árvore.

Ordem dos traços do katakana to

Bài tập thư pháp Nhật Bản

Chọn các các ký tự trong bảng chữ cái tiếng Nhật và nhấp vào nút “Tạo” ở Bảng tính để luyện tập Kana và Kanji . Sau đó, một cửa sổ mới sẽ mở ra với tệp tin cần in. Tiếp theo, bạn chỉ cần in ra, che đi các ký tự katakana màu xám rồi thử viết một mình. Chỉ cần in ra và luyện tập thôi!

Cách học tiếng Nhật
Tổng quan về quyền riêng tư

Trang web này sử dụng cookie để chúng tôi có thể cung cấp cho bạn trải nghiệm người dùng tốt nhất có thể. Thông tin cookie được lưu trữ trong trình duyệt của bạn và thực hiện các chức năng như nhận dạng bạn khi bạn quay lại trang web của chúng tôi và giúp nhóm của chúng tôi hiểu phần nào của trang web bạn thấy thú vị và hữu ích nhất.