Luyện viết chữ của bạn với các bài tập luyện viết chữ Nhật của bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana!
Bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana là bảng chữ cái ngữ âm tiếng Nhật được dùng để viết cách phát âm của các ký tự tiếng Nhật và bất kỳ từ bản địa nào của Nhật Bản.
Các bài tập viết chữ đẹp tiếng Nhật về bảng chữ cái hiragana
Với bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana, bạn có thể viết bất kỳ từ nào trong tiếng Nhật và giao tiếp hoàn hảo với bất kỳ người Nhật nào.
Mặc dù vậy, điều được khuyên nhất là học tiếng Nhật thực sự, sử dụng các ký tự tiếng Nhật Jouyou Kanjitheo ngữ pháp tiếng Nhật.

Nếu bạn muốn biết thêm về bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana, tôi gợi ý bạn nên đọc khóa học giới thiệu về tiếng Nhật trên trang web. Dưới đây là các liên kết:
- Bảng chữ cái hiragana và katakana tiếng Nhật – Hướng dẫn học tập
- Bảng chữ cái tiếng Nhật hiragana và katakana
Dưới đây là danh sách các ký tự tiếng Nhật được sử dụng trong bảng chữ cái hiragana tiếng Nhật. Di chuyển con trỏ chuột lên các ký tự để biết romaji và sao chép nó rồi dán vào Bảng thực hành Kana và in ra để luyện viết!
| あ | い | う | え | お | か | き | く | け | こ |
| さ | し | す | せ | そ | た | ち | つ | て | と |
| な | に | ぬ | ね | の | は | ひ | ふ | へ | ほ |
| ま | み | む | め | も | ら | り | る | れ | ろ |
| や | ゆ | よ | わ | を | が | ぎ | ぐ | げ | ご |
| ざ | ぢ | づ | ぜ | ぞ | だ | で | ど | ば | び |
| ぶ | べ | ぼ | ぱ | ぴ | ぷ | ぺ | ぽ | ん |