Trợ từ no (の) trong tiếng Nhật: cách liên kết danh từ
Học trợ từ no (の) trong tiếng Nhật với cấu trúc N1のN2: thứ tự, sở hữu, thuộc về, nội dung, chất liệu, lược bỏ, ví dụ và bài tập.
Học trợ từ no (の) trong tiếng Nhật với cấu trúc N1のN2: thứ tự, sở hữu, thuộc về, nội dung, chất liệu, lược bỏ, ví dụ và bài tập.
Hiểu です (desu) có nghĩa là gì, khi nào dùng hình thức lịch sự này và cách phân biệt danh từ, tính từ và động từ trong câu tiếng Nhật.
Hiểu chủ ngữ trong tiếng Nhật là gì, cách phân biệt với chủ đề và tác nhân, khi nào dùng が và tại sao chủ ngữ có thể được lược bỏ.
Hiểu các đại từ trong tiếng Nhật và chọn giữa 私, 僕, 俺, あなた, 彼 và 彼女 tùy theo ngữ cảnh, mức độ trang trọng và mối quan hệ giữa mọi người.
Hãy cùng tìm hiểu ngay cách viết năm bằng tiếng Nhật một cách dễ dàng! Cách viết năm bằng tiếng Nhật Có nhiều cách để viết năm bằng tiếng Nhật. Thông thường, bạn sẽ thấy các chữ số Ả Rập được viết kèm với chữ kanji 年,