Trợ từ no (の) trong tiếng Nhật: cách liên kết danh từ
Học trợ từ no (の) trong tiếng Nhật với cấu trúc N1のN2: thứ tự, sở hữu, thuộc về, nội dung, chất liệu, lược bỏ, ví dụ và bài tập.
Học trợ từ no (の) trong tiếng Nhật với cấu trúc N1のN2: thứ tự, sở hữu, thuộc về, nội dung, chất liệu, lược bỏ, ví dụ và bài tập.
Hiểu です (desu) có nghĩa là gì, khi nào dùng hình thức lịch sự này và cách phân biệt danh từ, tính từ và động từ trong câu tiếng Nhật.
Hiểu chủ ngữ trong tiếng Nhật là gì, cách phân biệt với chủ đề và tác nhân, khi nào dùng が và tại sao chủ ngữ có thể được lược bỏ.
Hiểu ý nghĩa của nani và nan, khi nào dùng mỗi cách đọc của 何 và cách đọc các dạng như 何ですか, 何を, 何の và 何で.
Học cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật với か, ですか, ますか và các từ như 何, 誰, どこ và いつ, ở cả ngữ cảnh trang trọng và thân mật.