Học các từ về các quốc gia và quốc tịch trong tiếng Nhật!
Nói về các quốc gia và quốc tịch trong tiếng Nhật có vẻ dễ hơn tôi nghĩ.
Các quốc gia và quốc tịch trong tiếng Nhật
Khó khăn lớn nhất với chủ đề này chỉ đơn giản là phải phiên âm tên các quốc gia sang tiếng Nhật, thường là từ tiếng Anh sang tiếng Nhật.
Điều tương tự cũng xảy ra với tên các quốc tịch, chỉ có điều ở giai đoạn này, chúng ta suy ra quốc tịch từ tên các quốc gia trong tiếng Nhật.
tên các quốc gia trong tiếng Nhật
Bạn có muốn bắt đầu bài viết này bằng cách liệt kê tên các quốc gia trong tiếng Nhật không? Hãy xem bảng dưới đây:
| tên quốc gia trong tiếng Nhật | bản dịch |
|---|---|
| オーストラリア | Úc |
| オーストリア | Áo |
| イギリス hoặc Anh | Anh |
| カナダ | Canada |
| 中国 hoặc Trung Quốc | Trung Quốc |
| クロアチア | Croatia |
| エジプト | Ai Cập |
| Châu Âu | Châu Âu |
| Pháp | Pháp |
| Đức | Đức |
| Hy Lạp | Hy Lạp |
| Ấn Độ | Ấn Độ |
| Iran | Iran |
| Iraq | Iraq |
| Ireland | Ireland |
| Israel | Israel |
| Ý | Ý |
| Triều Tiên | Bắc Triều Tiên |
| Mexico | Mexico |
| Ma-rốc | Marrocos |
| Nga | Rússia |
| Serbia và Montenegro | Sérvia-Montenegro |
| Singapore | Cingapura |
| Slovenia | Slovênia |
| Tây Ban Nha | Espanha |
| Thụy Điển | Suécia |
| Thụy Sĩ | Suíça |
| Đài Loan | Taiwan |
| Thái Lan | Tailândia |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turquia |
| Mỹ hoặc Hoa Kỳ | Hợp chúng quốc Hoa Kỳ |
| Việt Nam | Viatinan |
| Bồ Đào Nha | Portugal |
| Peru | Peru |
| Brazil | Brasil |
| Bolivia | Bolívia |
| Argentina | Argentina |
| Venezuela | Venezuela |
| Nhật Bản | Nhật Bản |
| Ecuador | Equador |
Xem thêm:
Số đếm trong tiếng Nhật với Kanji
5 trang web để học tiếng Nhật
Tạo từ chỉ quốc tịch
Để tạo từ chỉ quốc tịch, chúng ta cần kanji 人, nghĩa là người. Khi chúng ta thêm 人 vào cuối tên của một quốc gia, ý nghĩa của từ sẽ thay đổi. Thay vì tên của một quốc gia, chúng ta sẽ có một quốc tịch. Hãy xem:
| tên quốc gia trong tiếng Nhật | tên của quốc tịch | bản dịch |
|---|---|---|
| Ý | Người Ý | Người Ý, người Ý (nữ) |
| Mỹ hoặc Hoa Kỳ | Người Mỹ | Người Mỹ, người Mỹ (nữ) |
| Bồ Đào Nha | Người Bồ Đào Nha | Người Bồ Đào Nha, người Bồ Đào Nha (nữ) |
| Brazil | Người Brazil | Người Brazil, người Brazil (nữ) |
| Nhật Bản | Người Nhật | Người Nhật, người Nhật (nữ) |
Hãy nhận thấy rằng, ngoài việc đứng sau tên một quốc gia, chữ kanji 人 thay đổi cách phát âm thành jin. Trong một bản dịch theo nghĩa đen hơn 人 chỉ ra rằng từ này đề cập đến một người từ quốc gia đó. Trong trường hợp của Người Brazil, bản dịch theo nghĩa đen sẽ là người Brazil hoặc người Brazil. Cho đến đây không có gì phức tạp. Đúng không?
Xây dựng từ chỉ ngôn ngữ được nói
Để chỉ ngôn ngữ được nói ở một quốc gia, chúng ta sẽ cần chữ kanji 語, có nghĩa là ngôn ngữ hoặc tiếng nói. Giống như 人, bạn chỉ cần thêm 語 vào cuối mỗi tên quốc gia để chỉ ngôn ngữ được nói ở khu vực đó. Chúng ta hãy xem các ví dụ nhé?
| tên quốc gia trong tiếng Nhật | tên của quốc tịch | bản dịch |
|---|---|---|
| Tây Ban Nha | Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Tây Ban Nha, ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| Ý | Tiếng Ý | Tiếng Ý, ngôn ngữ Ý |
| Anh | 英語 | Tiếng Anh, ngôn ngữ Anh |
| Mỹ hoặc Hoa Kỳ | 英語 | Tiếng Anh, ngôn ngữ Anh |
| Bồ Đào Nha | ポルトガル語 | Tiếng Bồ Đào Nha, ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| Brazil | ポルトガル語 | Tiếng Bồ Đào Nha, ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| Nhật Bản | Tiếng Nhật | Tiếng Nhật, ngôn ngữ Nhật |
Một điều quan trọng mà chúng ta nên nhận ra ngay lập tức là tên của các quốc gia không phải lúc nào cũng trùng với tên của ngôn ngữ được nói ở đó. Ví dụ, ngôn ngữ được nói ở Brazil là tiếng Bồ Đào Nha. Nếu tôi sử dụng ブラジル語, nó sẽ trở nên kỳ lạ, vì không tồn tại ngôn ngữ brasilês. Trong một số trường hợp, thường gặp từ ブラジルのポルトガル語, để phân biệt giữa tiếng Bồ Đào Nha nói ở Brazil và tiếng nói ở Bồ Đào Nha.
Vì vấn đề này mà Brazil, Mỹ và các quốc gia khác trong tình huống tương tự, sử dụng tên của một quốc gia khác và kanji 語 để chỉ ngôn ngữ được nói. Trong trường hợp của Brazil, chúng ta sử dụng Bồ Đào Nha và 語; trong trường hợp của Hoa Kỳ, chúng ta sử dụng Anh và 語. Ngôn ngữ được nói ở Argentina là gì? Tiếng Tây Ban Nha. Vì vậy, trong tiếng Nhật, ngôn ngữ được nói ở Argentina là Tiếng Tây Ban Nha (Tây Ban Nha + 語).
Cách nói quốc tịch của bạn bằng tiếng Nhật
Để kết thúc bài viết này về các quốc gia và quốc tịch trong tiếng Nhật, tôi quyết định viết một chút về cách hỏi quốc tịch của mọi người. Chủ đề này sẽ rất đơn giản, nhưng có thể hữu ích trong các tình huống hàng ngày.
Hỏi về quốc tịch
Chúng ta có thể hỏi quốc tịch của ai đó theo hai cách khác nhau: hỏi quốc gia xuất xứ, hoặc hỏi quốc tịch. Hãy xem các ví dụ:
お国はどこですか。
何人ですか。
Bạn đến từ nước nào? là một câu hỏi liên quan đến quốc gia hoặc nơi chúng ta sống. Câu trả lời cho câu hỏi này luôn là tên của một quốc gia hoặc thành phố. Mặt khác, Bạn là người nước nào? là một câu hỏi liên quan đến quốc tịch. Vì vậy, câu trả lời luôn liên quan đến quốc gia nơi chúng ta sinh ra.
お国はどこですか。
Tôi đến từ Brazil.
何人ですか。
Tôi là người Brazil.
Hỏi về ngôn ngữ
Một chủ đề liên quan mà tôi không thể không đề cập đến là cách hỏi ngôn ngữ mà người khác nói. Phần này khá cơ bản và hầu hết độc giả của Língua Japonesa chắc đã biết.
Bạn có nói được tiếng Nhật không?
Vâng, tôi nói được.
Không, tôi không nói được.
Bài tập viết chữ kanji
Dưới đây là các các ký tự tượng hình của Nhật Bản được sử dụng trong bài viết này. Sau khi chọn các chữ Hán mong muốn, hãy sao chép và dán vào Bảng tính để luyện tập Kana và Kanji , một cửa sổ mới sẽ mở ra, nơi bạn có thể xem tệp để in và luyện viết chữ Nhật bằng cách che các ký tự màu xám lại, sau đó thử tự viết. Chỉ cần in ra và luyện tập là được.
| 英 | 国 | 中 | 華 | 北 |
| 朝 | 鮮 | 台 | 湾 | 米 |
| 日 | 本 | 人 | 語 | 置 |
| 何 | 話 |